BẢNG PHÂN BIỆT VÀ SO SÁNH 03 DÒNG PHIM CÁCH NHIỆT NTECH

  • PHIM MEN GỐM VÀ LỌC QUANG PHỔ HỒNG NGOẠI
  • PHIM CẮT HỒNG NGOẠI
  • PHIM PHÚN XẠ VÀ TRÁNG PHỦ KIM LOẠI

 

DÒNG PHIM Phim men gốm và lọc quang phổ hồng ngoại Phim cắt tia hồng ngoại Phim Phún Xạ và Tráng Phủ Kim loại
Tên Mã Phim MAX 60, MAX 50, MAX 30 BLU 65, BLU 70, IR 6070, PHP 05BK,

HP 15BK, HP 25BK, PHP 35BK, SCH15BK, SCH 35BK

BN 20, DN 20, BLACK 10, BLACK 15, GREEN 25, R-GREEN 10, R- BLUE 15, SILVER 15, SILVER 35, SILVER 60, SILVER GRAY, SILVER GOLD, CC 25, CC 35

Cấu tạo và Công nghệ Sản xuất * Vật liệu dùng để sản xuất là men gốm (ceramic) được tráng phủ Titanium Nitride (TiN), sau đó dùng công nghệ Nano và Lọc quang phổ hồng ngoại để Phun các Phân tử Ceramic tạo thành các lớp có khả năng chống lại Nhiệt, loại bỏ tối đa sự hấp thụ nhiệt

* Dòng phim này không phải dòng phim màu, không ứng dụng công nghệ Phún xạ hoặc tráng phủ kim loại

* Sư dụng các vật liệu cao cấp có khả năng hấp thụ và ngăn tia hồng ngoại để bắn vào Polyester film, được làm trong buồng chân không nhưng vật liệu được dùng ở cấu tạo nguyên tử,  tạo nên một lá chắn hồng ngoại  vững chắc. (Vật liệu có thể là các Phân tử Kim loại, Có thể là các Phân tử Ceramic hoặc  hỗn hợp)

* Một số dòng phim cắt tia hồng ngoại cũng cũng có cấu tạo đan xen thành phần gốm (Ceramic) để tạo thành dòng sản phẩm với độ truyền sáng tối ưu, độ phản gương thấp.

* Phim có tỉ lệ  phân tử Kim loại cao thì có độ phản gương cao.

*  Phim có tỉ lệ  phân tử  men gốm cao thì độ phản gương sẽ thấp hơn nhiều.

 

* Tráng Phủ Kim loại : Film được dẫn qua bình chứa thỏi kim loại thông thường là nhôm, hoặc Niken-Crom đôi khi là đồng đỏ. Chân không được tạo ra trong bình nhờ việc hạ áp suất, sau đó dòng khí Agon và thỏi kim loại được đốt nóng chảy, sức nóng là nguyên nhân làm các phần tử kim loại di chuyển và cư trú trên bề mặt của film. Độ dầy của kim loại tráng phủ được điều khiển bởi tốc độ của film qua buồng tráng phủ

* Công nghệ phún xạ rất phức tạp, phún xạ được làm trong buồng chân không Tóm tắt quá trình sản xuất như sau:

Trường điện từ điều khiển dòng Ion từ bình khí ga (thường là khí Agon) hướng về kim loại, Ion này bị bắn phá, bật ra vỡ tung và phân tán đều trên bề mặt film

Lợi ích thực tế của công nghệ này là có thể phún xạ 25 đến 30 loại kim loại khác nhau. Công nghệ này có thể phún xạ hơn một trăm lớp kim loại khác nhau mà độ dày không hơn một sợi tóc

* Cấu tạo film đơn giản gồm lớp Polyester, lớp tráng phủ (Phún xạ) kim loại, lớp kết dính, và lớp chống xước.

 

 

Tính chất  Các sp và Ưu điểm * Tính bền vững rất cao.

* Khả năng cách nhiệt cực tốt do khả năng loại bỏ tia hồng ngoại đến 99.9%, Cách nhiệt lên tới 80%

* Màu sắc tự nhiên nên độ bền rất cao. (15 Năm), Không bị phai màu sắc của Phim

* Độ xuyên sáng cao

* Cấu tạo không bao gồm thành phần kim loại nên có độ phản gương rất thấp (< 13.5%) .

* Có khả năng chịu tác động từ Axit nhẹ, kiềm, nhiệt, Không bị Oxy hóa theo thời gian

* Phim cắt hồng ngoại có độ bền tương đối cao.

* Khả năng cách nhiệt khá tốt do sử dụng vật liệu hấp thụ  tia hồng ngoại (Cắt tới 90% tia hồng ngoại), Cách nhiệt tới 70%

* Độ phản gương không quá cao như phim Phún xạ và tráng phủ kim loại, dao động theo từng chủng loại phim khác nhau.

* Khả năng chịu Oxy hóa cao

* Film tráng phủ kim loại có khả năng cản nhiệt rất tốt, màu sắc đẹp và màu của film là màu của kim loại tráng xạ vào

* Dòng sản phẩm tráng phủ kim loại thường có phản gương 1 mặt, và có ưu điểm là đa dạng về màu sắc,

* Khả năng cắt tia hồng ngoại đa dạng, có biên độ dao động lớn tùy thuộc vào lớp Kim loại tráng phủ (Hoặc Phún xạ) dày hay mỏng

* Khả năng hấp thụ nhiện rất tốt

Nhược điểm * Giá thành cao * Không đa dạng về màu sắc, chủ yếu là các tông màu trong suốt , tự nhiên, hoặc ánh chì…

* Giá thành tương đối cao.

* Vì là dòng sản phẩm polyester có chứa nguyên tử kim loại nên không thể tránh khỏi oxi hóa từ không khí. Sẽ có sự thay đổi nhẹ về màu sắc của nguyên vật liệu theo thời gian.

* Giá thành vừa phải

Bảo hành Bảo hành 15 năm. Bảo hành 10 năm Bảo hành 7 năm.
Tham khảo thêm về Phim nhuộm màu để so sánh :

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại phim nhuộm màu, Qui trình sản xuất và đặc trưng của phim nhuộm màu như sau:

* Qui trình sản xuất : Là quá trình làm ngập hoặc quá trình nhuộm dính lên bề mặt phim Polyester để đạt chất lượng và trông như phim màu

*  Đặc tính của phim nhuộm màu :

–         Bình thường, không bong, màu sắc đa dạng

–         Có một lớp Composit phủ trên mặt phim

–         Bị biến dạng nếu gấp lại vẫn có thể đàn hồi

–         Giá thành rất rẻ

–         Cản nhiệt : Rất kém

–         Cản tia UV , Cản tia hồng ngoại và cách nhiệt rất Thấp

–          Độ bền (Tuổi thọ) : Ở mức 6 tháng đến 1 năm

BẢNG PHÂN BIỆT VÀ SO SÁNH 03 DÒNG PHIM CÁCH NHIỆT NTECH

  • PHIM PHÚN XẠ VÀ TRÁNG PHỦ KIM LOẠI – BẢO HÀNH 7 NĂM                                                                                                                                                                                                                             Đơn vị tính :  M2
STT MÃ PHIM ĐVT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỊ TRÍ SỬ DỤNG
ĐỘ DÀY

(Mil)

ĐỘ XUYÊN SÁNG

(%)

ĐỘ PHẢN GƯƠNG

(%)

TỔNG CẢN NHIỆT (%) ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM

(%)

MÀU SẮC TỪ TRONG NHÌN RA MÀU SẮC TỪ NGOÀI NHÌN VÀO
1 BLACK 10

(Tráng phủ kim loại)

m2 2 MIL 16% 4% 73% > 99% Ánh chì Ánh Đen Nhà kính
2 BLACK 15

(Tráng phủ kim loại)

m2 2 MIL 14% 4.6% 74% > 99% Ánh chì Ánh Đen Nhà kính
3 GREEN 25

(Tráng phủ kim loại)

m2 2 MIL 31% 14% 72% > 99% Ánh xanh lá cây Xanh lá cây sáng Nhà kính
4 R- GREEN 10

(Tráng phủ kim loại)

m2 2 MIL 12% 29.8% 79% > 99% Sáng ánh bạc

Dịu mắt

Xanh lá cây Nhà kính
5 R- BLUE 15

(Tráng phủ kim loại)

m2 2 MIL 13% 29.6% 76% > 99% Sáng ánh bạc

Dịu mắt

Xanh nước biển Nhà kính
6 SILVER 15

(Tráng phủ kim loại)

m2 2 MIL 17% 74% 76% > 99% Ánh bạc Bạc Nhà kính
7 SILVER 35

(Tráng phủ kim loại)

m2 2 MIL 44% 31.6% 59% > 99% Ánh bạc nhẹ Ánh bạc Nhà kính
8 SILVER 60

(Tráng phủ kim loại)

m2 2 MIL 65% 11% 40% > 99% Trong suất Ánh bạc nhẹ SHOWROOM

Nhà kính

9 SILVER GRAY

(Tráng phủ kim loại)

m2 2 MIL 10% 13% 90% > 99% Xanh tím sẫm Bạc Nhà kính
10 SILVER GOLD

(Tráng phủ kim loại)

m2 2 MIL 16% 64.4% 77% > 99% Ánh bạc Vàng sáng Nhà kính
11 SPUTTERING   CC25

(Phún xạ kim loại)

m2 2 MIL 23% 25.2% 74% > 99% Trung tính Trung tính Nhà kính
12 SPUTTERING  CC35

(Phún xạ kim loại)

m2 2 MIL 35% 18.2% 73% > 99% Trung tính Trung tính Nhà kính

 

  • PHIM CẮT HỒNG NGOẠI – BẢO HÀNH 10 NĂM
STT MÃ PHIM ĐVT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỊ TRÍ SỬ DỤNG
ĐỘ DÀY

(Mil)

ĐỘ XUYÊN SÁNG

(%)

ĐỘ PHẢN GƯƠNG

(%)

CẮT  HỒNG NGOẠI

(%)

TỔNG CẢN NHIỆT (%) ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM

(%)

MÀU SẮC TỪ TRONG NHÌN RA MÀU SẮC TỪ NGOÀI NHÌN VÀO
1 BLU 65 m2 2 MIL 66% 11.6% 86% 60% > 99% Trong suốt

(Ánh xanh)

Trong suốt

(Ánh xanh)

SHOWROOM

Nhà kính

2 BLU 70 m2 2 MIL 70% 12.4% 66% 52% > 99% Trong suốt

(Ánh xanh)

Trong suốt

(Ánh xanh)

SHOWROOM

Nhà kính

3 IR PREMIUM 6070 m2 2 MIL 72% 11.8% 73% 45% > 99% Trong suốt Trong suốt SHOWROOM

Nhà kính

4 SCH 15BK m2 2 MIL 15% 4.5% 86% 78% > 99% Sáng ánh xanh Sáng ánh xanh Nhà kính
5 SCH 35BK m2 2 MIL 32% 6.8% 79% 73% > 99% Sáng ánh xanh Sáng ánh xanh Nhà kính
6 PHP 05BK m2 2 MIL 8% 4.4% 70% 76% > 99% Đen ánh xanh Đen ánh xanh Nhà kính
7 HP 15BK m2 1.5 MIL 20% 5.2% 50% 73% > 99% Sẫm ánh xanh Sẫm ánh xanh Nhà kính
8 HP 25BK m2 1.5 MIL 27% 5.2% 53% 73% > 99% Sáng ánh xanh Sáng ánh xanh Nhà kính
9 PHP 35BK m2 1.5 MIL 40% 5.6% 37% 52% > 99% Sáng ánh xanh Sáng ánh xanh Nhà kính

 

  • PHIM MEN GỐM – LỌC QUANG PHỔ HỒNG NGOẠI (PHIM SIÊU CÁCH NHIỆT) – – BẢO HÀNH 12 NĂM
STT MÃ PHIM ĐVT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỊ TRÍ SỬ DỤNG
ĐỘ DÀY

(Mil)

ĐỘ XUYÊN SÁNG

(%)

ĐỘ PHẢN GƯƠNG

(%)

CẮT TIA HỒNG NGOẠI TỔNG CẢN NHIỆT

(%)

CẮT TIA CỰC TÍM MÀU SẮC TỪ TRONG NHÌN RA MÀU SẮC TỪ NGOÀI NHÌN VÀO
1 MAX 60 m2 2 MIL 67% 11.6% 92% 65% > 99% Trong suốt

(Ánh xanh)

Trong suốt

(Ánh xanh)

SHOWROOM

Nhà kính

2 MAX 50 m2 2 MIL 54% 9.4% 99.9% 73% > 99% Trong suốt

(Ánh xanh)

Trong suốt

(Ánh xanh)

SHOWROOM

Nhà kính

3 MAX 30 m2 2 MIL 25% 5.8% 99.9% 80% > 99% Trung tính

Ánh xanh

Trung tính

Ánh xanh

SHOWROOM

Nhà kính

4 MAX 70 m2 2 MIL 67% 13.4% 99.9% 73% >99% Trong Suốt Trong Suốt SHOWROOM

Nhà kính

5 ECO 30 m2 2 MIL 35% 5% 92% 73% >99% Trung tính

Ánh xanh

Trung tính

Ánh xanh

SHOWROOM

Nhà kính

 

  • PHIM BẢO VỆ NTECH DÙNG CHO NHÀ KÍNH – BẢO HÀNH 7 NĂM

Đơn vị tính :  VNĐ

STT MÃ PHIM ĐVT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỊ TRÍ SỬ DỤNG
ĐỘ DÀY

(Mil)

KHẢ NĂNG KÉO DÃN

(%)

KHẢ NĂNG CHỊU LỰC

TRÊN 1 ĐƠN VỊ

LỰC TỐI ĐA  LÀM  FILM BỊ CĂNG –  DÃN –  XÉ RÁCH LỰC LỘT BỎ

(g/cm)

ĐỘ XUYÊN SÁNG

(%)

ĐỘ PHẢN GƯƠNG (%) CẢN TIA CỰC TÍM (%) MÀU SẮC
1 SAFETY 4MIL m2 4 Mil 125% 112 lbs/in

(19.8kg/Cm)

28,000 lbs/in²

(2,000 kg/cm²)

3,200g/in

1,280g/cm

90% 8% >99% Trong suốt Tầng 1 –SR- Biệt Thự
2 SF BABY BLUE- 4MIL m2 4 Mil 125% 112 lbs/in

(19.8kg/Cm)

28,000 lbs/in²

(2,000 kg/cm²)

3,200g/in

1,280g/cm

72% 10.2% >99% Trong suốt- Ánh xanh

 

  • PHIM CÁCH NHIỆT KẾT HỢP BẢO VỆ KÍNH (PHIM ĐẶC BIỆT) – BẢO HÀNH 7 NĂM

( Phim tích hợp 03 tính năng: BẢO VỆ – CÁCH NHIỆT – CÁCH ÂM)

                                                                                                                             Đơn vị tính :  VNĐ

STT MÃ PHIM ĐVT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỊ TRÍ SỬ DỤNG
ĐỘ DÀY

(Mil)

KHẢ NĂNG KÉO DÃN

(%)

KHẢ NĂNG CHỊU LỰC

TRÊN 1 ĐƠN VỊ

LỰC TỐI ĐA  LÀM  FILM BỊ CĂNG –  DÃN –  XÉ RÁCH (Kg/cm²) LỰC LỘT BỎ

(g/cm)

ĐỘ XUYÊN SÁNG

(%)

ĐỘ PHẢN GƯƠNG (%) TỔNG CẢN NHIỆT (%) ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM

(%)

MÀU SẮC
1 SS 50

( SILVER 50

SAFETY 4MIL)  

m2 4 Mil 160% 112 lbs/in

(19.8kg/Cm)

28,000 lbs/in²

(2,000 kg/cm²)

3,200g/in

1,280g/cm

47% 25% 56% > 99% Trong suốt Tầng 1 –SR- Biệt Thự
2 SS 35

( SILVER 35

SAFETY 4MIL)  

m2 4 Mil 160% 28,000 lbs/in²

(2,000 kg/cm²)

3,200g/in

1,280g/cm

32% 43% 69% > 99% Trong suốt

Ánh Bạc

 

GHI CHÚ:  

KHỔ PHIM NTECH  = 1.524M X 30M

(Phim NTECH – In chi tiết tên hãng trên bao bì  và tên mã phim trên lớp Nilon – Vỏ hộp in mã vạch  nước sản xuất)

 

Tags: , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

CÔNG TY TNHH PHIM CÁCH NHIỆT NGÔI SAO 

NHÀ PHÂN PHỐI DUY NHẤT THƯƠNG HIỆU NTECH TẠI VIỆT NAM

CHUYÊN CUNG CẤP VÀ THI CÔNG DÁN PHIM CHỐNG NÓNG CHO ÔTÔ & NHÀ KÍNH

VĂN PHÒNG TẠI HÀ NỘI                        CHI NHÁNH TẠI ĐÀ NẴNG                       CHI NHÁNH TẠI HỒ CHÍ MINH 

Địa chỉ: 371 Hoàng Hoa Thám                  Địa chỉ: 106 Duy Tân - P.Hòa Thuận Tây               Địa chỉ: 590 / E6-CMT8-P.11-Q.3

Ba Đình -  Hà nội                                    Q.Hải Châu -  TP.Đà Nẵng                                           TP.Hồ Chí Minh

Hotline: 0906.219.128      Hotline: 0906.219.128           Hotline: 097.666.8331